1. BẢNG BIỂU PHÍ
1. Học phí & các khoản phí (VND)
- Học phí: được tính trọn năm học; trọn gói các hoạt động trong chương trình chính
khóa. CMHS
có thể thanh toán theo các gói để được ưu
đãi chiết khấu qui định tại Mục II của Biểu phí này.
- Đối
với học sinh bán trú, trong trường hợp giá thực phẩm trên thị trường tăng do
các yếu tố khách quan, nhà trường có thể điều chỉnh tiền ăn để đảm bảo chất lượng
và dinh dưỡng bữa ăn; khi đó học phí bán trú sẽ tăng tương ứng và sẽ thông báo
đến phụ huynh trước ngày 20 hàng tháng cho tháng kế tiếp.
- Đơn
giá tiền ăn hiện tại 880.000VND/ tháng ~ 40.000VND/1 ngày (đã bao gồm trong biểu phí bán
trú năm học/ tháng)
- Thời gian học định
hướng; Khóa hè tự chọn và các hoạt động ngoại khóa khác theo nhu cầu của Cha mẹ học sinh/Người giám hộ (CMHS) chưa bao gồm
trong phí này.
- Đối với đợt thanh toán tháng 1&2 sẽ thanh
toán một lần vào tháng 1; tháng 4&5 sẽ thanh toán một lần vào tháng 4.
|
Khối
|
Áp dụng cho học sinh bán trú
(đã bao gồm phí bán trú)
|
Áp dụng cho học sinh
không sử dụng dịch vụ bán trú
|
|
Năm học
|
Đóng theo
tháng
|
Năm học
|
Đóng theo
tháng
|
|
10
|
54.198.000
|
6.022.000
|
40.950.000
|
4.550.000
|
|
11
|
54.648.000
|
6.072.000
|
41.400.000
|
4.600.000
|
|
12
|
54.648.000
|
6.072.000
|
41.400.000
|
4.600.000
|
2. Các khoản phí khác (VND)
|
Loại phí
|
Mức thu
|
|
Phí dịch vụ Tháng 6/2027 – áp dụng cho Khối 12
|
Thông báo khi có lịch thi tốt nghiệp
|
|
Giáo
trình tiếng Anh
|
Công bố vào đầu năm học
|
|
Phí đồng
phục
|
|
Chương trình Leader in Me (Khối 10, 11)
|
2.000.000/ năm
|
|
Ngoại khóa trải nghiệm
|
800.000/năm
|
|
Phí ôn thi MOS
|
500.000/ năm
|
|
Phí sổ điểm điện tử
|
120.000/ năm
|
- Lệ phí dự thi và cấp chứng chỉ: các bài thi của tổ chức bên ngoài.
- Phí theo yêu cầu Nhà nước: Bảo hiểm Y tế.
Đơn giá và thời điểm thu các loại phí này tùy thuộc vào yêu cầu đơn vị thứ 3 và sẽ được thông báo đến Cha mẹ học sinh/ Người giám hộ trước khi thực hiện.